vị giác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giác quan nhận biết mùi vị của thức ăn, đồ uống: "Vị giác" là một trong năm giác quan cơ bản của con người và nhiều động vật, chịu trách nhiệm cảm nhận các vị như ngọt, chua, mặn, đắng, umami (vị ngọt thịt).
- Khả năng cảm nhận hương vị: "Vị giác" còn chỉ khả năng phân biệt và thưởng thức hương vị của một cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vị giác của trẻ sơ sinh rất nhạy cảm.
- Sau khi bị cảm, vị giác của tôi trở nên kém hẳn, ăn gì cũng thấy nhạt.
- Lưỡi là cơ quan chính của vị giác.
Các cách sử dụng nâng cao
"Kích thích vị giác": Làm cho giác quan này hoạt động hoặc cảm nhận mạnh mẽ hơn.
- Món ăn được trình bày đẹp mắt sẽ kích thích vị giác trước khi ta nếm thử.
"Rối loạn vị giác": Tình trạng cảm nhận vị bị sai lệch hoặc mất đi.
- Một số bệnh nhân Covid-19 gặp phải chứng rối loạn vị giác.
Biến thể và từ liên quan
- Vị (danh từ): Mùi vị cụ thể (ví dụ: vị ngọt, vị đắng).
- Khứu giác (danh từ): Giác quan cảm nhận mùi, thường phối hợp chặt chẽ với vị giác.
- Xúc giác (danh từ): Giác quan cảm nhận bằng sự tiếp xúc.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Giác quan vị (cách nói trang trọng, ít dùng).
- Khả năng nếm vị.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- "Thiệt vị giác": (Thuật ngữ sinh học) Chỉ các chồi vị giác trên lưỡi, là cấu trúc vi thể chứa các tế bào cảm nhận vị.
- "Dây thần kinh vị giác": (Thuật ngữ giải phẫu) Dây thần kinh dẫn truyền tín hiệu về vị từ lưỡi lên não.
- dt. Sự cảm giác về các vị.